high jump
nounVí dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Preview
Trang này mở cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, IPA, audio và một phần ngữ cảnh trước khi vào khu học đầy đủ.
Kết quả công khai
Trang 6/7. Mỗi card chỉ mở một phần nội dung, phần luyện tập và ví dụ nâng cao vẫn nằm trong app.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Nền tảng
Nhóm từ giao tiếp, học đường và vốn từ nền để đi đều từ dễ đến khó.
Luyện thi
Các tag sát mục tiêu luyện đề, ôn thi và mở rộng vốn từ theo bài thi.
Chuyên ngành
Từ vựng theo lĩnh vực để học đúng bối cảnh công việc và chuyên môn.
Chủ đề đời sống
Các nhóm từ theo tình huống quen thuộc để học nhanh theo chủ đề cụ thể.
Ví dụ ngắn
Traditional children's games include jump rope, hopscotch, or patty cake.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
The gymnast performed a backflip on a trampoline.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Arnold Schwarzenegger is an iconic star of action movies.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
There's something for the whole family with events including cow pat throwing, sack races, three-legged races and more.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
It was a dramatic finish to an absorbing, fast-paced game but Blackburn will be deeply unhappy with referee Anthony Taylor as Nzonzi's handball was harsh.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Participants perform Tai Chi at a square in Jiefang District during a worldwide Tai Chi activity on October 18, 2015, in Jiaozuo, Henan Province.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Though mixed martial arts has successfully peeled away fans from boxing (a sport that’s lost any compelling champions and much of its dignity) and WWE (a “sport” that’s always existed in quotation marks) it’s had trouble shaking its reputation as “human cockfighting.”
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Robin van Persie scored a sensational volley to mark Arsenal's 125th birthday with a victory over Everton that puts them fourth in the Premier League.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.