Foundation A1
Những từ đầu tiên để vào nhịp giao tiếp và phản xạ tiếng Anh hằng ngày.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Deck Preview
Google có thể crawl các deck này, còn phần luyện tập thật vẫn giữ trong app. Mỗi preview deck cho thấy mô tả, số từ, một nhóm sample words và CTA đăng nhập để học tiếp.
CEFR
Lộ trình giao tiếp theo CEFR để build nền có thứ tự và dễ bám mục tiêu.
Những từ đầu tiên để vào nhịp giao tiếp và phản xạ tiếng Anh hằng ngày.
Bổ sung vốn từ cho học tập, công việc nhẹ và các tình huống quen thuộc.
Tăng độ trôi chảy khi diễn đạt quan điểm và xử lý nội dung thông dụng.
Phù hợp để học sâu hơn cho công việc, học thuật và giao tiếp nâng cao.
Các từ phức tạp, sắc thái học thuật và diễn đạt nâng cao hơn.
Chủ đề
Deck được gom theo tag để vào thẳng kỳ thi, chuyên ngành hoặc chủ đề bạn đang cần.
Thành ngữ giúp cách diễn đạt tự nhiên hơn, sát ngữ cảnh hơn và bớt cảm giác dịch từng từ.
Các cặp từ đi với nhau thường xuyên để nói, viết và dùng từ đúng tự nhiên hơn.
Nhóm động từ cụm xuất hiện nhiều trong giao tiếp và đọc hiểu đời sống lẫn công việc.
Nhóm từ giúp diễn tả cảm xúc, trạng thái tinh thần và hành vi tâm lý rõ hơn.
Gom từ vựng thường gặp trong lập trình, sản phẩm số, công nghệ và môi trường làm việc kỹ thuật.
Từ vựng cho du lịch, đặt phòng, trải nghiệm khách hàng và vận hành dịch vụ.
Học nhanh nhóm từ về động vật, môi trường sống và các mô tả quen thuộc.
Từ vựng dùng cho gia đình, bạn bè, cảm xúc xã hội và các mối quan hệ gần gũi.
Deck xoay quanh lớp học, bài tập, thi cử và bối cảnh học đường.
Nhóm từ đầu vào để bắt nhịp hội thoại, phản xạ và các tình huống quen thuộc mỗi ngày.
Deck cho khoa học phổ thông, khám phá tự nhiên và các khái niệm về không gian, vũ trụ.
Deck cho quy trình kỹ thuật, máy móc, nhà xưởng và vận hành sản xuất.
Nhóm từ dùng trong hợp đồng, pháp luật, tranh chấp và ngữ cảnh pháp lý chính thống.
Tập trung vào vốn từ phục vụ reading, listening, writing và speaking cho quá trình ôn IELTS.
Từ vựng cho truyền thông, bán hàng, chiến dịch, hành vi khách hàng và tăng trưởng.
Nhóm từ dành cho người đã có nền và muốn tăng độ chính xác, sắc thái và chiều sâu diễn đạt.
Mở rộng vốn từ về biểu đạt sáng tạo, văn hóa, truyền thống và thưởng thức nghệ thuật.
Từ vựng về không gian sống, đồ dùng trong nhà và các hoạt động sinh hoạt quen thuộc.
Deck về trang phục, phong cách, chất liệu và mô tả ngoại hình theo ngữ cảnh đời sống.
Nhóm từ phục vụ đọc tài liệu, báo cáo và giao tiếp trong ngữ cảnh tài chính, ngân hàng và kế toán.
Tập trung vào lớp từ quen thuộc để học đều từ sớm và không bị hụt vốn từ cơ bản.
Nhóm từ cho sở thích, thi đấu, hoạt động thư giãn và nội dung giải trí phổ biến.
Các từ về bố cục, hình ảnh, trải nghiệm người dùng và công việc thiết kế thị giác.
Gom lại vốn từ bám sát bài đọc, bài thi và các chủ điểm hay gặp ở bậc THPT.
Tập trung vào món ăn, đồ uống, hương vị và giao tiếp cơ bản khi ăn uống.
Deck nhẹ để bắt đầu với vốn từ học đường, hình ảnh quen thuộc và giao tiếp rất cơ bản.
Nhóm từ về thời tiết, thiên nhiên, mùa vụ và các mô tả cảnh vật thông dụng.
Các từ ít phổ thông hơn nhưng thú vị, hợp để làm giàu vốn từ và tăng độ tự nhiên khi dùng.
Nhóm từ liên quan đến phương tiện, di chuyển, đường sá và giao thông hằng ngày.
Vốn từ liên quan đến bệnh lý, chăm sóc, sức khỏe và tài liệu y khoa phổ biến.
AWL
Chia nhỏ theo AWL để cày writing, reading và vocabulary học thuật đều tay.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
AVL
Các band AVL giúp học học thuật theo từng lớp từ và nhìn tiến độ rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.