eighty-nine
numVí dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Preview
Trang này mở cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, IPA, audio và một phần ngữ cảnh trước khi vào khu học đầy đủ.
Kết quả công khai
Trang 4/4. Mỗi card chỉ mở một phần nội dung, phần luyện tập và ví dụ nâng cao vẫn nằm trong app.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Nền tảng
Nhóm từ giao tiếp, học đường và vốn từ nền để đi đều từ dễ đến khó.
Luyện thi
Các tag sát mục tiêu luyện đề, ôn thi và mở rộng vốn từ theo bài thi.
Chuyên ngành
Từ vựng theo lĩnh vực để học đúng bối cảnh công việc và chuyên môn.
Chủ đề đời sống
Các nhóm từ theo tình huống quen thuộc để học nhanh theo chủ đề cụ thể.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
“I think this is the hottest day I’ve ever experienced in my life,” Ikumi Cooray, 25, said Friday, waiting for a tram in Melbourne as a popsicle melted in her hand.
Ví dụ ngắn
It was not till animated by some discussion, based upon the multiplication-table, that you saw how keen and shrewd those large, dull, gray eyes could become.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Secondly, preserved railways are not 24/7 operations. There are closed seasons where they can be turned into open-air classrooms.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Traditional children's games include jump rope, hopscotch, or patty cake.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
The child's mother was tearful as he boarded the bus for his first day of primary school.
Ví dụ ngắn
I love you from the bottom of my pencil case / I love the way you never ask me why
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.