Theo cấp độ
Lộ trình giao tiếp theo CEFR để build nền có thứ tự và dễ bám mục tiêu.
Deck khả dụng
5
Học đúng, nhớ lâu
Cày Từ Vựng
Từ THPT, IELTS, TOEIC tới các nhóm chuyên ngành như lập trình, marketing, tài chính, thiết kế hay y tế, mọi thứ được gom vào một web app có flashcard SRS, quiz, typing, listening và tra cứu nhanh bằng tiếng Việt.
Dù bạn cần ôn đề, mở vốn từ giao tiếp hay đọc tài liệu chuyên môn, bạn chỉ cần chọn đúng bộ từ và tiếp tục học trên cùng một nhịp học.
Kho nguồn
1.300.000
từ được lọc và gom lộ trình
Đã Việt hóa
17.269
từ đang có trong app
Deck khả dụng
55
lộ trình mở sẵn để học
Lộ trình nổi bật
Không chỉ có từng từ đơn lẻ. Landing này đưa bạn vào thẳng nhóm từ phù hợp với mục tiêu học, mức độ và kỳ thi đang quan tâm.
Lộ trình giao tiếp theo CEFR để build nền có thứ tự và dễ bám mục tiêu.
Deck khả dụng
5
Deck được gom theo tag để vào thẳng kỳ thi, chuyên ngành hoặc chủ đề bạn đang cần.
Deck khả dụng
30
Chia nhỏ theo AWL để cày writing, reading và vocabulary học thuật đều tay.
Deck khả dụng
10
Các band AVL giúp học học thuật theo từng lớp từ và nhìn tiến độ rõ hơn.
Deck khả dụng
10
Tag mở nhanh
Chọn thẳng nhóm từ muốn học để mở trang từ vựng với bộ lọc có sẵn.
Cách dùng
Landing này không chỉ để giới thiệu. Mỗi section đều có tác dụng dẫn bạn đến lộ trình, từ vựng và bảng giá theo đúng giai đoạn học.
Vào đúng nhóm bạn đang cần như THPT, IELTS, TOEIC, giao tiếp nền tảng hoặc chuyên ngành thay vì tự mò giữa nhiều nguồn rời rạc.
Từ trang tra cứu, bạn có thể chuyển thẳng sang flashcard, quiz, typing hoặc listening mà không đổi ngữ cảnh.
SRS, streak và tiến độ giúp bạn biết hôm nay nên học gì tiếp, thay vì mở app rồi không biết bắt đầu từ đâu.
Flashcard SRS
Đẩy từ mới và từ đến hạn ôn vào cùng một vòng học gọn hơn.
Typing và quiz
Chuyển từ nhận biết sang nhớ chủ động bằng gõ từ và trắc nghiệm.
Listening và mixed
Nghe viết, luyện phản xạ và ôn xen kẽ nhiều mode trên cùng kho từ.
Đánh giá nhanh
Đây không phải một landing chỉ có slogan. Các section dưới đây được viết để giải thích rõ app này hợp với ai và vì sao nó giảm ma sát khi học từ vựng.
Nhóm lộ trình cho IELTS, TOEIC, THPT cùng idioms và collocations giúp bạn học sát mục tiêu hơn kiểu học từ rời rạc.
Các tag như Công nghệ & Lập trình, Marketing & Sale, Tài chính & Kế toán, Thiết kế hay Y tế giúp bạn học đúng bối cảnh công việc thay vì chỉ học từ chung chung.
Nếu muốn học dài hơi, gói 6 tháng đang là mốc cân bằng giữa giá, thời gian và nhịp quay lại mỗi ngày.
Gợi ý nếu muốn học dài hơi
Giữ nhịp nửa năm đang là gói cân bằng nhất nếu bạn muốn giữ nhịp học đều thay vì chỉ học dồn vài ngày.
Bảng giá
Bạn có thể bắt đầu bằng trial, học miễn phí với bộ từ cốt lõi, sau đó mới chọn gói phù hợp nếu muốn mở full kho và học dài hơi hơn.
Miễn phí
0đ
Bắt đầu để làm quen cách học
Đủ để trải nghiệm hệ thống luyện từ và làm quen nhịp học hàng ngày.
1 tháng
49.000đ
Khoảng 49.000đ/tháng
Phù hợp để test nghiêm túc trong một chu kỳ học ngắn.
3 tháng
119.000đ
Khoảng 39.667đ/tháng
Hợp với người đang ôn IELTS, TOEIC hoặc cần tăng vốn từ có kế hoạch.
6 tháng
219.000đ
Khoảng 36.500đ/tháng
Điểm cân bằng tốt nhất giữa giá và thời gian để học đều không ngắt quãng.
12 tháng
359.000đ
Khoảng 29.917đ/tháng
Dành cho người muốn biến app thành hệ thống học từ vựng lâu dài.
Hỏi đáp
Phần hỏi đáp dưới đây được giữ đồng bộ với structured data của homepage để nội dung hiển thị và SEO cùng một logic.
Cày Từ Vựng là web app học từ vựng tiếng Anh cho THPT, IELTS, TOEIC và cả các nhóm chuyên ngành như lập trình, marketing, tài chính, rồi luyện tiếp bằng flashcard, quiz, typing, listening và chế độ tổng hợp.
Có. Người dùng mới có trial 3 ngày để xem toàn bộ cách học. Sau đó bạn vẫn có thể học miễn phí với bộ 1.000 từ cốt lõi, hoặc mở thêm các gói gia hạn theo ngày khi cần học sâu hơn.
SRS (Spaced Repetition System) là phương pháp ôn tập ngắt quãng giúp bạn gặp lại từ đúng lúc sắp quên. Nhờ vậy bạn học ít vòng hơn nhưng giữ từ lâu hơn.
Oxford 3000/5000 phù hợp để xây vốn từ cốt lõi cho giao tiếp và học tập. AWL là nhóm từ học thuật thường gặp trong IELTS và bài đọc học thuật. AVL mở rộng hơn cho người muốn đi sâu vào academic vocabulary.
App hiện có flashcard SRS, trắc nghiệm, nối từ với nghĩa, gõ từ, nghe viết và chế độ tổng hợp để bạn chuyển từ nhận biết sang nhớ chủ động trên cùng một kho từ.
Public Preview
Trang này mở cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, IPA, audio và một phần ngữ cảnh trước khi vào khu học đầy đủ.
Kết quả công khai
Trang 11/63. Mỗi card chỉ mở một phần nội dung, phần luyện tập và ví dụ nâng cao vẫn nằm trong app.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Nền tảng
Nhóm từ giao tiếp, học đường và vốn từ nền để đi đều từ dễ đến khó.
Luyện thi
Các tag sát mục tiêu luyện đề, ôn thi và mở rộng vốn từ theo bài thi.
Chuyên ngành
Từ vựng theo lĩnh vực để học đúng bối cảnh công việc và chuyên môn.
Chủ đề đời sống
Các nhóm từ theo tình huống quen thuộc để học nhanh theo chủ đề cụ thể.
Ví dụ ngắn
matrimonial alliances
Ví dụ ngắn
[N]o attempt is made to call in God to their reſcue, as if he vvere an idle unconcern'd ſpectator of humane affairs, or ſo inconſiderable an ally, as not to be vvorth the care of engaging him on their ſide.
Ví dụ ngắn
to allow a servant his liberty; to allow a free passage; to allow one day for rest
Ví dụ ngắn
God almighty
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
The floor of the sculptor's studio was strewn with chips of marble.
Ví dụ ngắn
The birdbath includes a small gnomon that acts as a sundial with markings on the basin if it's aligned correctly with the sun.
Ví dụ ngắn
The talkers and pointers had undermined him. They had touched him with the acid of their suspicions, and the corrosion spread until he himself had lost sight of the truth.
Ví dụ ngắn
The straunge fishe is in length xvij. foote and iij. foote broad, and in compas about the bodie vj. foote; and is round snowted, short headdid, hauing iij. rankes of teeth on either iawe, …. Also it hath v. gills of eache side of the head, shoing white. Ther is no proper name for it that I know, but that sertayne men of Captayne Haukinses doth call it a sharke.
Ví dụ ngắn
Near-synonym: baleen (obsolete sense)
Ví dụ ngắn
At last he contrived to squeeze out one of his little hysterical tears, and drop it on her hand. Now, the girl was not butter, like some of her sex; far from it: but neither was she wood—indeed, she was not old enough for that—so this crocodile tear won her for the time being.
Ví dụ ngắn
So what does the Gospel of Judas really say? It says that Judas is a specific demon called the "Thirteenth." In certain Gnostic traditions, this is the given name of the king of demons - an entity known as Ialdabaoth who lives in the 13th realm above the earth. Judas is his human alter ego, his undercover agent in the world. These Gnostics equated Ialdabaoth with the Hebrew Yahweh, whom they saw as a jealous and wrathful deity and an opponent of the supreme God whom Jesus came to earth to reveal. Whoever wrote the Gospel of Judas was a harsh critic of mainstream Christianity and its rituals. Because Judas is a demon working for Ialdabaoth, the author believed, when Judas sacrifices Jesus he does so to the demons, not to the supreme God. This mocks mainstream Christians' belief in the atoning value of Jesus' death and in the effectiveness of the Eucharist.
Ví dụ ngắn
"Steamed fish and chicken and vegetable soup and even mushrooms are considered cooling foods, edible materializations of the yang, the pure primal air. The yin, or earth element, inheres in fried dishes and especially in shark's fin soup. Am I right, Mr Lee?"
Ví dụ ngắn
"Steamed fish and chicken and vegetable soup and even mushrooms are considered cooling foods, edible materializations of the yang, the pure primal air. The yin, or earth element, inheres in fried dishes and especially in shark's fin soup. Am I right, Mr Lee?"
Ví dụ ngắn
U.S.S. Millicent asked Mario if he'd ever seen a girl's yin-yang before.
Ví dụ ngắn
It's impossible to tell the story of flamenco without talking about Lorca, who found in it a source of inspiration in a lifelong political-cultural-sexual struggle against bourgeois philistinism.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
The Scholiast on Virgil says that anciently there were but eleven signs, the claws of Scorpio, called Chelæ, taking the place of Libra.
Ví dụ ngắn
A damsel with a dulcimer / In a vision once I saw: / It was an Abyssinian maid / And on her dulcimer she played, / Singing of Mount Abora.
Ví dụ ngắn
Mở preview để xem ví dụ và ngữ cảnh của từ này.
Ví dụ ngắn
The trumpets, sackbuts, psalteries and fifes, Tabours and cymbals and the shouting Romans, Make the sun dance.