Ví dụ công khai
Monitoring refers to keeping a watch over patients to ensure that they are practising what they have learnt about disability prevention correctly.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
Monitoring refers to keeping a watch over patients to ensure that they are practising what they have learnt about disability prevention correctly.
Deck liên quan
Phù hợp để học sâu hơn cho công việc, học thuật và giao tiếp nâng cao.
Nhóm từ học thuật trọng tâm dùng nhiều trong reading, writing và bài luận.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.