Ví dụ công khai
The cud is then reswallowed and further digested by specialized microorganisms that live in the rumen.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
The cud is then reswallowed and further digested by specialized microorganisms that live in the rumen.
Deck liên quan
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Gom lại vốn từ bám sát bài đọc, bài thi và các chủ điểm hay gặp ở bậc THPT.
Vốn từ liên quan đến bệnh lý, chăm sóc, sức khỏe và tài liệu y khoa phổ biến.