Ví dụ công khai
Ectopic chondrocyte hypertrophy has been demonstrated in OA, suggesting that the pathogenetical process involves a recapitulation of endochondral ossification [ 11 – 13 ].
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
Ectopic chondrocyte hypertrophy has been demonstrated in OA, suggesting that the pathogenetical process involves a recapitulation of endochondral ossification [ 11 – 13 ].
Deck liên quan
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Nhóm từ dành cho người đã có nền và muốn tăng độ chính xác, sắc thái và chiều sâu diễn đạt.
Vốn từ liên quan đến bệnh lý, chăm sóc, sức khỏe và tài liệu y khoa phổ biến.