Ví dụ công khai
They were collecting donations for the elderly at Christmas.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
They were collecting donations for the elderly at Christmas.
Deck liên quan
Phù hợp để học sâu hơn cho công việc, học thuật và giao tiếp nâng cao.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Nhóm từ phục vụ đọc tài liệu, báo cáo và giao tiếp trong ngữ cảnh tài chính, ngân hàng và kế toán.