Ví dụ công khai
a case for spectacles; the case of a watch
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
a case for spectacles; the case of a watch
Deck liên quan
Bổ sung vốn từ cho học tập, công việc nhẹ và các tình huống quen thuộc.
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Gom lại vốn từ bám sát bài đọc, bài thi và các chủ điểm hay gặp ở bậc THPT.