Ví dụ công khai
She was accused of trying to bribe the jury into making false statements.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
She was accused of trying to bribe the jury into making false statements.
Deck liên quan
Cụm từ vựng học thuật theo band tần suất để theo dõi tiến độ gọn và rõ hơn.
Các từ ít phổ thông hơn nhưng thú vị, hợp để làm giàu vốn từ và tăng độ tự nhiên khi dùng.
Nhóm từ dùng trong hợp đồng, pháp luật, tranh chấp và ngữ cảnh pháp lý chính thống.