Ví dụ công khai
Harke, harke, bowgh wawgh: the watch-Dogges barke, bowgh-wawgh.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
Harke, harke, bowgh wawgh: the watch-Dogges barke, bowgh-wawgh.
Deck liên quan