Ví dụ công khai
The parking lot to my friend's apartment building is in the alley.
Chuẩn bị dữ liệu
Public Word Preview
Đây là phần preview công khai cho Google và người dùng chưa đăng nhập. Bạn xem được nghĩa, phát âm và một ví dụ ngắn trước khi mở toàn bộ chế độ luyện trong app.
Ví dụ công khai
The parking lot to my friend's apartment building is in the alley.
Deck liên quan
Nhóm từ liên quan đến phương tiện, di chuyển, đường sá và giao thông hằng ngày.